You are here: 2012

Loxo.vn

Tiếng Việt (Vietnamese)English (United Kingdom)简体中文
JA slide show

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.

Lò xo hình nón

Các tham số của lò xo hình nón




Các tham số vật lý

  • d (đường kính dây) : tham số này cho biết đường kính của dây kim loại được dùng để làm lò xo
  • S(trục) tham số này tương ứng với đường kính tối đa của trục có thể được đưa vào trong lò xo. Dung sai của tham số này là +/- 2% (chỉ định)
  • De (Đường kính ngoài đáy lớn) : là đường kính ngoài của phần rộng nhất của lò xo. Dung sai cho tham số này là +/- 2 % (chỉ định).
  • Ds (Đường kính trong đáy nhỏ) : là đường kính trong của phần nhỏ nhất của lò xo. Dung sai của nó là +/- 2 % (chỉ định).
  • H (khoảng không) : đây là đường kính tối thiểu của khoảng không gian trong đó lò xo có thể hoạt động được. Dung sai đối với tham số này là +/- 2 % (chỉ định).
  • Ln (chiều dài khi bị nén tối đa) : là chiều dài tối đa của lò xo khi bị nén hoàn toàn. Đối với hầu hết lò xo hình nón, chiều dài này gấp đôi đường kính của dây. Dung sai của nó là +/- 2 % (chỉ định).
  • L0 (Chiều dài tự nhiên) : chiều dài tự nhiên của lò xo là chiều dài khi lò xo ở trạng thái không bị nén, sau lần nén đầu tiên (nếu cần thiết). Dung sai khoảng +/- 2% (chỉ định)
  • R (Độ cứng) : thông số này quyết định khả năng chịu nén của lò xo. Đơn vị tính : 1 DaN/mm = 10 N/mm. Dung sai khoảng +/- 15% (chỉ định)
  • L1 & F1 (chiều dài ứng với lực F) : lực F1 ứng với chiều dài L1 có thể tính từ công thức sau : F1 = (L0-L1) * R, từ đó suy ra chiều dài L1 : L1 = L0 - F1/R

Nguyên liệu

  • I (Inox) : inox 18/8 theo tiêu chuẩn Z10 CN 18.09



  • «« Đầu
  • « Trước
  • 1
  • Kế »
  • Cuối »»
Kết quả 1 - 5 of 5

Hỗ trợ trực tuyến

TP Hồ Chí Minh Hà Nội
(A.Nghĩa) : 0366.888.919
Zalo : 0366.888.919
Máy Trui 4
Máy Trui 4
Lò xo khác 1
Lò xo khác 1
Lò xo tổng hợp 2
Lò xo tổng hợp 2
Lò xo 19
Lò xo 19
Lò xo 14
Lò xo 14